reclamation là gì

Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Refuse reclamation – một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Reclamation – một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh. Cách sử dụng và ví dụ cụ thể của từ “claim” trong Tiếng Anh không chắc chắn làm bạn có thể hiểu sai nghĩa của câu. Dưới đây là những chia sẻ của chúng tôi để giúp bạn hiểu hơn và có thể áp dụng một cách thành thạo.

reclamation là gì

Nếu ta “require” một cái gì thì cái đó phải có mới hoàn thành được việc khác. — Thí dụ, theo mình biết trong game Minecraft thì cụm trên tạm dịch là Thủy Điện.

Nghĩa Của Claim Và Cách Dùng Trong Tiếng Anh?

Cải tạo là quyền đòi lại tài sản trong trường hợp không thanh toán, gian lận hoặc vi phạm khác. Cải tạo trong bối cảnh tài chính thường dùng để chỉ quyền đòi hỏi một trả tiền thanh toán nếu đã có sự giao hàng xấu của một cổ phiếu, an ninh. Reclamation plant nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm reclamation plant giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của reclamation plant. Reclamation nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh.

reclamation là gì

Lưu tên, email và trang web của tôi trong trình duyệt này cho lần tiếp theo tôi nhận xét. Trong câu Tiếng Anh từ “claim” có thể làm danh từ và làm ngoại động từ trong câu. Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ Cambridge. Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin. Require đòi hỏi một cái gì đó cần thiết, buộc phải có.

Tìm Hiểu Thêm Với +plus

Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Đầu tư Luật & Quy định. Thêm reclamation vào một trong các danh sách dưới đây của bạn, hoặc thêm mới. Việc điều chỉnh sai sót trong việc xử lý chi phiếu hay công cụ khả nhượng không chính xác, được ghi nhận bởi Hiệp hội thanh toán bù trừ. Sự khác biệt ròng sẽ được nhận (hoặc phải trả) bởi một thành viên trung tâm thanh toán.

“Tạo ra các đặc tính phong phú thách thức việc mã hóa dễ dàng, khiến việc hiểu nó đã rất khó rồi, huống chi dạy cho người khác.” “Tạo ra các đặc tính phong phú thách thức việc mã hóa dễ dàng, khiến… Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới. Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

Thử Vốn Từ Vựng Của Bạn Với Các Câu Đố Hình Ảnh Thú Vị Của Chúng Tôi

Wiki Hỏi đáp trực tuyến là website chia sẻ kiến thức cộng đồng về tất cả lĩnh vực từ giáo dục, kinh tế, xã hội khoa học, đời sống, gia đình… Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi. Dưới đây là những chia sẻ của chúng tôi để giúp bạn hiểu hơn Nghĩa của claim và cách dùng trong Tiếng Anh và có thể áp dụng một cách thành thạo. Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác. Sử dụng phím để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và để thoát khỏi.

  • Dưới đây là những chia sẻ của chúng tôi để giúp bạn hiểu hơn Nghĩa của claim và cách dùng trong Tiếng Anh và có thể áp dụng một cách thành thạo.
  • Dưới đây là những chia sẻ của chúng tôi để giúp bạn hiểu hơn và có thể áp dụng một cách thành thạo.
  • Nếu ta “require” một cái gì thì cái đó phải có mới hoàn thành được việc khác.
  • Cách phát âm reclamation plant giọng bản ngữ.
  • Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của reclamation plant.
Top