trendsetter là gì

Thậm chí, nếu xét ngoài phạm vi thời trang, Khá Bảnh phần nào gây ảnh hưởng tiêu cực đến giới trẻ chứ chẳng phải điều tốt đẹp gì. Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng trendsetter trong tiếng Anh. Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Trendsetter Thương hiệu. Người mẫu Phương Mai, một trendsetter điển hình với phong cách ăn mặc luôn bắt kịp xu hướng thời trang mới.

  • Phong cách Dolce Dân Tổ đã du nhập vào Việt Nam từ những năm 90 đến 2000 của thế kỷ trước qua các bộ phim về giang hồ Hồng Kong và con đường giao thương kinh tế.
  • Những gì chúng ta thấy ở anh chỉ là một “hiện tượng mạng xã hội” đang cổ xúy cho những hành động xấu.
  • Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập.
  • “Tạo ra các đặc tính phong phú thách thức việc mã hóa dễ dàng, khiến…

Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ trendsetter tiếng Anh nghĩa là gì. Định nghĩa, khái niệm, giải thíᴄh у́ nghĩa, ᴠí dụ mẫu ᴠà hướng dẫn ᴄáᴄh ѕử dụng Trendѕetter Thương hiệu. Rất mong nhận được sự ủng hộ và đóng góp ý kiến từ bạn.

Thuật Ngữ Liên Quan Tới Trendsetter

“Các tay anh chị” bắt đầu sắm món đồ hiệu như một cách khẳng định vị thế của bản thân trong mắt người đại. Họ mặc lên người những bộ chiếc áo ôm, quần ống to in đầy logo thương hiệu xa xỉ, đeo phụ kiện vàng loại to và nghe nhạc Vinahey. Dần dần, phong cách ấy chuyển biến thành một tiểu văn hóa thuộc bản đồ thời trang Việt. Dù dè bỉu hay chê trách đến mấy, việc mặc sao cho ra vibe của subculture này cũng chưa bao giờ là điều dễ dàng; mà hơn cả, nó còn là một phong cách sống. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022. Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trendsetter trong tiếng Anh.

trendsetter là gì

Đâу là một thuật ngữ Tiếng Anh ᴄhuуên ngành đượᴄ ᴄập nhập mới nhất năm 2021. Trong giới DJs, Mr. Tempo cũng là một trendsetter với hàng loạt bản mix liên tục cập nhật theo danh sách các bảng xếp hạng Top Ten. Trendsetter có thể hiểu là những người đi trước thời đại và đóng vai trò tiên phong trong việc cập nhật những xu hướng mới. Nếu tìm hiểu nhiều qua các tài liệu từ Internet, chúng ta sẽ dễ dàng nhận ra rằng “Phong cách Dolce Dân Tổ” đã xuất hiện từ trước khi Khá Bảnh trở nên nổi tiếng.

Tóm Lại Nội Dung Ý Nghĩa Của Trendsetter Trong Tiếng Anh

Thậm chí, những điều đó vẫn còn được “lưu truyền” cho đến hiện tại. Thêm trendsetter vào một trong các danh sách dưới đây của bạn, hoặc thêm mới. Thêm trendspotter vào một trong các danh sách dưới đây của bạn, hoặc thêm mới. Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép. Off-White ™ một vài năm gần đây đang ngày một tiến lên để có thể bước lên và trở thành một thương hiệu thời trang cao cấp đúng nghĩa. Tuy nhiên, sự ra đi đột ngột của Virgil Abloh làm người ta nghi ngại về tương lai của thương hiệu thời trang do ông sáng lập.

trendsetter là gì

Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Thương hiệu. “Tạo ra các đặc tính phong phú thách thức việc mã hóa dễ dàng, khiến việc hiểu nó đã rất khó rồi, huống chi dạy cho người khác.” Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế . Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. — Thí dụ, theo mình biết trong game Minecraft thì cụm trên tạm dịch là Thủy Điện. “Tạo ra các đặc tính phong phú thách thức việc mã hóa dễ dàng, khiến…

Trái lại với điều đó, Off-White ™ vẫn đang vững bước bằng những gì cuối cùng mà Virgil để lại và ra mắt dòng sản phẩm Beauty, mở ra một trang sử mới. Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ Cambridge. Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin. Đăng ký nhận thông báo từ Ngoisao.vnexpress.net giúp bạn cập nhật tin tức nhanh chóng và thuận tiện hơn. Tra cứu từ điển Anh Việt các chuyên ngành chuẩn nhất.

trendsetter là gì

Riêng Fashion Icon có nghĩa là “biểu tượng thời trang để mọi người học hỏi và làm theo. Tất cả các xu hướng thời trang mới mà một Fashion Icon tạo ra đều trở thành hot trends mang đậm tính nghệ thuật và sáng tạo“. Những gì Khá Bảnh mang đến đều trở thành Hot Trends đấy; nhưng để gọi anh là Fashion Icon thì vẫn chưa đủ. Vì theo định nghĩa, phong cách của anh vẫn chưa thể khiến ai công nhận rằng nó đậm tính nghệ thuật và sáng tạo. Những gì chúng ta thấy ở anh chỉ là một “hiện tượng mạng xã hội” đang cổ xúy cho những hành động xấu. Suy cho cùng, anh ta chỉ có công phổ biến “Dolce Dân Tổ” đến nhiều người, chứ không hề sáng tạo ra nó.

  • Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
  • Tại thời điểm ấy, đất nước bắt đầu mở cửa hội nhập và chuyện các món đồ Dolce & Gabbana từ chính hãng đến giả cũng có cơ hội du nhập vào Việt Nam.
  • Suy cho cùng, anh ta chỉ có công phổ biến “Dolce Dân Tổ” đến nhiều người, chứ không hề sáng tạo ra nó.
  • Còn nhớ vào khoảng thời gian Khá Bảnh vẫn còn “bay như cánh chim trời” khắp mọi mạng xã hội chứ, “Tóc Moi” và “Múa quạt” chính là hai xu hướng viral và được giới trẻ theo trend nhiều nhất.
  • Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Phong cách Dolce Dân Tổ đã du nhập vào Việt Nam từ những năm 90 đến 2000 của thế kỷ trước qua các bộ phim về giang hồ Hồng Kong và con đường giao thương kinh tế. Tại thời điểm ấy, đất nước bắt đầu mở cửa hội nhập và chuyện các món đồ Dolce & Gabbana từ chính hãng đến giả cũng có cơ hội du nhập vào Việt Nam. Alain Van Dinh (bên phải) được coi là trendsetter trong giới party với hàng trăm địa điểm “mới, lạ, độc” nằm trong danh sách phải khám phá. Nếu căn cứ theo những yếu tố từ định nghĩa, Khá Bảnh sẽ xứng với danh hiệu Trendsetter hơn Fashion Icon. Trước Khá Bảnh, hiếm ai để tóc Moi; sau Khá Bảnh, ai rồi cũng để tóc moi và múa quạt. Còn nhớ vào khoảng thời gian Khá Bảnh vẫn còn “bay như cánh chim trời” khắp mọi mạng xã hội chứ, “Tóc Moi” và “Múa quạt” chính là hai xu hướng viral và được giới trẻ theo trend nhiều nhất.

  • Thêm trendspotter vào một trong các danh sách dưới đây của bạn, hoặc thêm mới.
  • Nếu căn cứ theo những yếu tố từ định nghĩa, Khá Bảnh sẽ xứng với danh hiệu Trendsetter hơn Fashion Icon.
  • Trong giới DJs, Mr. Tempo cũng là một trendsetter với hàng loạt bản mix liên tục cập nhật theo danh sách các bảng xếp hạng Top Ten.
  • Đâу là một thuật ngữ Tiếng Anh ᴄhuуên ngành đượᴄ ᴄập nhập mới nhất năm 2021.

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trendsetter tiếng Anh là gì? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Trước tiên, cần hiểu định nghĩa của Trendsetter và Fashion Icon là gì. Theo định nghĩa phổ biến nhất từ Google, Trendsetter mang ý nghĩa “những người đi trước thời đại và đóng vai trò tiên phong trong việc cập nhật những xu hướng mới“.

Top